學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
憋
憋
biē
[ㄅㄧㄝ]
BIỆT
HSK 7-9
TOCFL 6
V/Adj
1.
nghẹt
2.
thấy ngộp
3.
kiềm chế
Xem 3 nghĩa còn lại
4.
nín nhịn
5.
nhịn tiểu
6.
nín thở
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
憋尿
biēniào
nhịn tiểu; cố nhịn không đi tiểu
憋屈
biēqū
buồn bã
憋悶
biēmen
cảm thấy bị đè nén
憋氣
biēqì
nín thở
憋笑
biēxiào
nín cười
憋不住
biēbuzhù
không thể kìm nén được
活人讓尿憋死
huórénràngniàobiēsǐ
nghĩa đen: ngu đến mức chết vì nhịn tiểu (thành ngữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
憋
biệt
dùng để kìm nén cảm xúc bên trong
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
別
bié
rời khỏi; chia tay
㿜
biě
biến thể của 癟|瘪[bie3]
別
Bié
họ [Bie2]
彆
biè
khiến ai đó thay đổi cách cư xử, ý kiến, v.v.
癟
biě
xẹp
蹩
bié
khập khiễng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
憋 nghĩa là gì? · Kaori Dict