學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
癟
癟
giản thể:
瘪
biě
[ㄅㄧㄝˇ]
BIẾT
1.
xẹp
2.
nhăn nheo
3.
hõm
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
rỗng tuếch
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
㿜
biě
biến thể của 癟|瘪[bie3]
乾癟
gānbiě
khô quắt
受癟
shòubiě
bị bối rối
吃癟
chībiě
(thông tục) chịu nhục
癟三
biēsān
người rách rưới sống bằng cách ăn xin hoặc ăn trộm
癟陷
biěxiàn
xẹp
癟螺痧
biěluóshā
bệnh tả (mất nước)
逐字解
Từng chữ trong từ
癟
biết
thóp lại, héo khô
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
別
bié
rời khỏi; chia tay
憋
biē
nghẹt
㿜
biě
biến thể của 癟|瘪[bie3]
別
Bié
họ [Bie2]
彆
biè
khiến ai đó thay đổi cách cư xử, ý kiến, v.v.
蹩
bié
khập khiễng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
癟 nghĩa là gì? · Kaori Dict