- 1.(tiếng Ngô) kẻ lang thang
- 2.người rách rưới sống bằng cách ăn xin hoặc ăn trộm

例句Câu ví dụ
- 1
對於身無分文的人,叫他“癟的生絲”的“癟三”。
duìyú shēnwúfēnwén de rén, jiào tā “ biě de shēngsī ” de “ biēsān ”。
Đối với người không có đồng nào, gọi họ là 'biến tẻ sinh tơ' thì 'biến tẻ' là một biệt danh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 三TAM (三) – ba: Ba nét ngang xếp chồng như ba tầng bánh — số BA, TAM giác ba cạnh.