- 1.cảm thấy bị đè nén
- 2.chán nản
- 3.cảm thấy u uất

例句Câu ví dụ
- 1
現在室溫很高,有種很憋悶的感覺。
xiànzài shìwēn hěn gāo, yǒuzhǒng hěn biēmen de gǎnjué。
Hiện nay nhiệt độ trong phòng rất cao, cảm giác rất bí bách.

現在室溫很高,有種很憋悶的感覺。
xiànzài shìwēn hěn gāo, yǒuzhǒng hěn biēmen de gǎnjué。
Hiện nay nhiệt độ trong phòng rất cao, cảm giác rất bí bách.