- 1.ngột ngạt (về thời tiết)
- 2.nặng nề
- 3.u sầu
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.không vui
- 5.(về âm thanh) trầm
- 6.đục

例句Câu ví dụ
- 1
這位老教授的講座冗長而沉悶。
zhèwèi lǎo jiàoshòu de jiǎngzuò rǒngcháng ér chénmèn。
Bài giảng của giáo sư già dài dòng và nhàm chán

這位老教授的講座冗長而沉悶。
zhèwèi lǎo jiàoshòu de jiǎngzuò rǒngcháng ér chénmèn。
Bài giảng của giáo sư già dài dòng và nhàm chán