沉思
chénsī
[ㄔㄣˊ ㄙ]
TRẦM TƯ
HSK 7-9TOCFL 6V

例句Câu ví dụ
- 1
你在沉思嗎,湯姆?
nǐ zài chénsī ma, Tāngmǔ?
Anh đang suy ngẫm à, Tom?
- 2
我們要在暢談和沉思中結束舊年,迎接新年。
wǒmen yào zài chàngtán hé chénsī zhōng jiéshù jiùnián, yíngjiē xīnnián。
Chúng ta kết thúc năm cũ và đón chào năm mới trong không khí trò chuyện sôi nổi và suy ngẫm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 思TƯ (思) – suy nghĩ: Thửa ruộng (田 điền) đè lên trái tim (心 tâm) — nông dân nằm đêm lo ruộng, nghĩ TƯ lự mãi không ngủ.