例句Câu ví dụ
- 1
他完全沉浸在書裡。
tā wánquán chénjìn zài shū lǐ。
Anh ấy hoàn toàn chìm đắm trong cuốn sách
- 2
他沉浸在閱讀之中。
tā chénjìn zài yuèdú zhīzhōng。
Anh ấy say sưa trong việc đọc sách
- 3
我是一個沉浸在快樂中的人。
wǒ shì yīge chénjìn zài kuàilè zhòngdì rén。
Tôi là một người đang chìm đắm trong hạnh phúc
