學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
仄
仄
zè
[ㄗㄜˋ]
TRẮC
1.
nghiêng
2.
hẹp
3.
không yên
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
bằng trắc (trong thơ Trung Quốc)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
仄徑
zèjìng
con đường hẹp
仄聲
zèshēng
thanh nghiêng
平仄
píngzè
bằng và trắc (thuật ngữ kỹ thuật trong thơ cổ điển Trung Quốc)
逼仄
bīzè
chật hẹp
逐字解
Từng chữ trong từ
仄
trắc
xiên ngả, nghiêng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
則
zé
lượng từ cho văn bản viết
咋
zé
gặm
嘖
zé
tặc lưỡi
崱
zé
cao vút
幘
zé
khăn xếp
択
zé
biến thể tiếng Nhật của 擇|择
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
仄 nghĩa là gì? · Kaori Dict