學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
佩蘭
佩蘭
giản thể:
佩兰
pèi
lán
[ㄆㄟˋ ㄌㄢˊ]
BỘI LAN
1.
hoa lan
2.
cây ngải thơm
3.
(thực vật) Eupatorium fortunei
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
Herba Eupatorii (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
佩服
pèifú
ngưỡng mộ
敬佩
jìngpèi
ngưỡng mộ
欽佩
qīnpèi
ngưỡng mộ
伊斯蘭教
Yīsīlánjiào
Đạo Hồi
蘭花
lánhuā
cymbidium
感佩
gǎnpèi
ngưỡng mộ và biết ơn
可蘭經
Kělánjīng
Kinh Quran (kinh sách Hồi giáo)
佩帶
pèidài
đeo (phụ kiện)
逐字解
Từng chữ trong từ
佩
bội
trang sức đeo lưng, vòng tay
蘭
lan
hoa lan
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
佩蘭 nghĩa là gì? · Kaori Dict