凌晨
língchén
[ㄌㄧㄥˊ ㄔㄣˊ]
LĂNG THẦN
HSK 7-9TOCFL 6N
- 1.rất sớm vào buổi sáng
- 2.vào lúc rạng sáng

例句Câu ví dụ
- 1
我們聊到凌晨兩點。
wǒmen liáo dào língchén liǎng diǎn。
Chúng tôi nói chuyện đến 2 giờ sáng.
- 2
她的手表指向凌晨三點。
tā de shǒubiǎo zhǐxiàng língchén sān diǎn。
Đồng hồ của cô ấy chỉ vào ba giờ sáng
- 3
凶殺案於凌晨三到五點間發生。
xiōngshāàn yú língchén sān dào wǔ diǎn jiān fāshēng。
Vụ giết người xảy ra vào khoảng từ 3 giờ đến 5 giờ sáng