字義Nghĩa
tinh khiếtmáy dịch
LíngLĂNG
- 1.họ [Ling2]
língLĂNG
- 1.tiếp cận
- 2.vươn cao
- 3.băng dày
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
聆〈动〉 (形声。从耳,令声。本义细听) 同本义 聆广乐之九奏兮。--张衡《思玄赋》 宝玉接过来,一面目视其文,耳聆其歌。--《红楼梦》 扣而聆之。--宋·苏轼《石钟山记》 又如聆偈(听经);聆受(倾听并接受);聆训(听受训教);聆教(聆听教晦);聆音察理(听到声音就能明察事理) 明了,清楚 观读之者,晓然若盲之开目,聆然若聋之通耳。--汉·王充《论衡》 又如聆聆(明了,清楚) 凌líng ①冰;积聚的冰。 ②侵犯;欺压。 ③暴虐;凶恶。 ④压倒;胜过。 ⑤渡过;逾越。 ⑥乘,驾驭。 ⑦迎;冒。 ⑧升,登上。 ⑨迫近。~晨﹑~曉。 ⑩姓。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 冫 (băng) chỉ nghĩa, 夌 [líng] chỉ âm.
Băng
組詞Từ chứa chữ này
- 凌晨rất sớm vào buổi sáng
- 凌亂lộn xộn; bừa bộn; rối bù
- 凌駕vượt lên trên
- 凌辱lăng nhục
- 凌兢
- 凌厲nhanh và mãnh liệt
- 凌夷suy tàn
- 凌志Lexus
- 凌汛lũ do nghẽn băng (xảy ra khi dòng sông phía hạ lưu đóng băng nhiều hơn thượng lưu)
- 凌河quận Linghe của thành phố Jinzhou 錦州市|锦州市, Liêu Ninh
- 盛氣凌人hách dịch
- 欺凌bắt nạt và làm nhục
- 冰凌cột băng
- 凌海Linghai, thành phố cấp huyện ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh
- 凌源Lingyuan, thành phố cấp huyện ở Chaoyang 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh
- 凌空cao chót vót trên bầu trời