學華語Kaori Dict

鳳凰

giản thể: 凤凰

fènghuáng

ㄈㄥˋ ㄏㄨㄤˊ

PHƯỢNG HOÀNG

HSK 7-9TOCFL 6N
  1. 1.phượng hoàng

Cách đọc khác:Fènghuánghuyện Phượng Hoàng ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

例句Câu ví dụ

  • 1

    鳳凰涅槃,浴火重生。

    fènghuáng nièpán, yùhuǒchóngshēng。

    Phượng hoàng tái sinh sau khi trải qua lửa

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

凤凰 nghĩa là gì? · Kaori Dict