勐
měng
[ㄇㄥˇ]
MÃNH
- 1.mạnh (đơn vị hành chính cũ ở khu vực người Dai, Vân Nam)
- 2.biến thể của 猛[meng3]

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 勐海huyện Mạnh Hải trong châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 勐臘huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 勐海縣huyện Mạnh Hải trong châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 勐臘縣huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 勐海縣Menghai, một huyện thuộc tự trị dân tộc Dai Tây Sương Ban Nà [Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 勐臘縣Mengla, một huyện thuộc tự trị dân tộc Dai Tây Sương Ban Nà [Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam