猛
měng
[ㄇㄥˇ]
MÃNH
HSK 6TOCFL 5Adj
- 1.hung dữ
- 2.mãnh liệt
- 3.bạo lực
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.dũng cảm
- 5.đột nhiên
- 6.đột ngột
- 7.(tiếng lóng) tuyệt vời

例句Câu ví dụ
- 1
這只虎很猛。
zhè zhǐ hǔ hěn měng
Con hổ này rất hung dữ
- 2
風愈吹愈猛。
fēng yù chuī yù měng。
Gió thổi càng lúc càng mạnh
- 3
風吹得很猛。
fēng chuī dehěn měng。
Gió thổi rất mạnh