例句Câu ví dụ
- 1
匍匐前進要再快一點,給我像蟑螂一樣爬!
púfúqiánjìn yào zài kuài yīdiǎn, gěi wǒ xiàng zhāngláng yīyàng pá!
Hãy bò nhanh hơn, giống như gián vậy, cho tôi đi
- 2
不遠處,母獅謝格拉匍匐著,隱匿於林間,正伺機將嬰兒吞食,作為她的晚餐。
bù yuǎnchù, mǔ shī xiè Gélā púfú zhe, yǐnnì yú lín jiān, zhèng sìjī jiāng yīngér tūnshí, zuòwéi tā de wǎncān。
Không xa, sư tử mẹ Shiegra đang bò sát, ẩn náu trong rừng, đang chờ cơ hội nuốt con mồi vào bụng để làm bữa tối
