卵
luǎn
[ㄌㄨㄢˇ]
NOÃN
HSK 7-9TOCFL 6N
- 1.trứng; noãn; trứng động vật
- 2.(khẩu ngữ) tinh hoàn
- 3.(cũ) dương vật
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(câu chửi) chết tiệt

例句Câu ví dụ
- 1
覆巢之下無完卵。
fùcháozhīxiàwúwánluǎn。
Dưới tổ chim không có quả trứng nào trọn vẹn
- 2
鮭魚在淡水中產卵。
guīyú zài Dànshuǐ zhōngchǎn luǎn。
Cá hồi đẻ trứng trong nước ngọt
- 3
鮭魚在淡水中產卵。
guīyú zài Dànshuǐ zhōngchǎn luǎn。
Cá hồi đẻ trứng trong nước ngọt