- 1.nhưng
- 2.tuy
- 3.vậy mà
Xem 6 nghĩa còn lại
- 4.trong khi
- 5.quay lại
- 6.từ chối
- 7.rút lui
- 8.tuy nhiên
- 9.mặc dù

例句Câu ví dụ
- 1
他想去,卻沒時間。
tā xiǎng qù què méi shí jiān
Anh ấy muốn đi nhưng không có thời gian
- 2
他明明知道,卻不說。
tā míng míng zhī dào què bù shuō
Anh ấy rõ ràng biết nhưng không nói
- 3
他雖然窮,卻很幸福。
tā suīrán qióng, què hěn xìngfú。
Dù nghèo nhưng anh ấy rất hạnh phúc