例句Câu ví dụ
- 1
我咀嚼困難。
wǒ jǔjué kùnnan。
Tôi khó nhai
- 2
綿羊是反芻動物,大部分時間都在咀嚼草料。
miányáng shì fǎnchúdòngwù, dàbùfen shíjiān dōu zài jǔjué cǎoliào。
Lợn con là loài động vật nhai lại, phần lớn thời gian đều dành để nhai cỏ.
- 3
食物在吞嚥前要經過咀嚼。
shíwù zài tūnyàn qián yào jīngguò jǔjué。
Thức ăn phải được nhai trước khi nuốt
