字義Nghĩa
thở, nhai, nhai kỹmáy dịch
jǔTRỚ
- 1.nhai
- 2.nhai kỹ
zuǐCHUỶ
- 1.biến thể phổ biến của 嘴[zui3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
咀 (形声。从口,且声。本义品味,细嚼) 同本义 咀,含味也。--《说文》 咀,嚼也。--《通俗文》 三月如咀咀者何?--《管子·水地》 沉浸浓郁,含英咀华。--韩愈《进学解》 咀嚼 咀果壳。--唐·柳宗元《贞符》 咀嚼 咀jǔ ⒈品味,细嚼~觉。~嚼。 ⒉见zuī。 咀zuǐ ⒈口含在~里。 ⒉说话不要光动~不做事。 ⒊形状或作用像~的山~▲~子。烟~儿。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 口 (khẩu) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
miệng
組詞Từ chứa chữ này
- 咀嚼nhai
- 咀嚼肌
- 尖沙咀Tiêm Sa Chủy, khu vực đô thị ở Hồng Kông
- 石咀山Shijushan hoặc Shizuishan (tên địa danh)
- 含商咀徵
- 含宮咀徵
- 含英咀華thưởng thức tác phẩm văn chương tinh tế (thành ngữ)
- 石咀山區biến thể của 石嘴山區|石嘴山区[Shi2 zui3 shan1 qu1]