- 1.dài dòng; lắm lời
- 2.phiền phức; rắc rối
- 3.cũng đọc là [luo1suo1]

例句Câu ví dụ
- 1
不要囉嗦!
bùyào luōsuo!
Đừng nói nhiều!
- 2
車廂里只報站名不要囉嗦。
chēxiāng lǐ zhǐ bào zhàn míng bùyào luōsuo。
Trong toa xe chỉ cần báo tên ga không cần nói nhiều

不要囉嗦!
bùyào luōsuo!
Đừng nói nhiều!
車廂里只報站名不要囉嗦。
chēxiāng lǐ zhǐ bào zhàn míng bùyào luōsuo。
Trong toa xe chỉ cần báo tên ga không cần nói nhiều