例句Câu ví dụ
- 1
少囉嗦,喝一杯吧。
shǎo luōsuo, hē yī bēi ba。
Đừng nói nhiều, uống một ly đi.
- 2
在我的語言里,音符唱名是哆、來、咪、發、嗦、啦、西。
zài wǒ de yǔyán lǐ, yīnfú chàngmíng shì duō、 lái、 mī、 fā、 suō、 la、 xī。
Trong ngôn ngữ của tôi, các nốt nhạc được gọi là đô, rê, mi, fa, sol, la, si, đô.
- 3
五聲音階是指哆、來、咪、嗦、啦五個音。這五個音不論怎麼演奏都不會不和諧。
wǔshēngyīnjiē shì zhǐ duō、 lái、 mī、 suō、 la wǔ gě yīn。 zhè wǔ gě yīn bùlùn zěnme yǎnzòu dōu bùhuì bùhé xié。
Độ cao của năm âm là năm âm: Đô, Rê, Mi, Fa, Sol. Năm âm này dù chơi như thế nào cũng không bao giờ mất hòa hợp
