- 1.rút lại
- 2.kéo lại
- 3.co lại
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.thu nhỏ
- 5.giảm
- 6.bài lược dịch
- 7.cũng đọc là [su4]

例句Câu ví dụ
- 1
我們需要減縮開支。
wǒmen xūyào jiǎn suō kāizhī。
Chúng ta cần cắt giảm chi phí
- 2
蝸牛把觸角縮了回去。
wōniú bǎ chùjiǎo suō le huíqu。
Con trai của nó đã thu lại các xúc tu
- 3
這只蝸牛將觸角縮了回去。
zhè zhǐ wōniú jiāng chùjiǎo suō le huíqu。
Con trai cua đã thu lại các xúc tu