- 1.héo
- 2.khô héo (cây cối)
- 3.teo lại (cơ bắp, phong tục xã hội, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
他的腿部肌肉在他卧床不起的七個月中萎縮了。
tā de tuǐbù jīròu zài tā wòchuáng bù qǐ de qī gě yuèzhōng wěisuō le。
Các cơ bắp ở chân anh ấy đã teo lại trong bảy tháng anh ấy nằm liệt giường
- 2
金融泡沫會導致實體經濟的萎縮,並可能最終造成經濟的全面衰退。
jīnróng pàomò huì dǎozhì shítǐ jīngjì de wěisuō, bìng kěnéng zuìzhōng zàochéng jīngjì de quánmiàn shuāituì。
Bong bóng tài chính sẽ dẫn đến sự suy thoái của nền kinh tế thực và có thể cuối cùng gây ra sự suy thoái toàn diện của nền kinh tế