學華語Kaori Dict

萎縮

giản thể: 萎缩

wěisuō

ㄨㄟˇ ㄙㄨㄛ

UỶ SÚC

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.héo
  2. 2.khô héo (cây cối)
  3. 3.teo lại (cơ bắp, phong tục xã hội, v.v.)

例句Câu ví dụ

  • 1

    他的腿部肌肉在他卧床不起的七個月中萎縮了。

    tā de tuǐbù jīròu zài tā wòchuáng bù qǐ de qī gě yuèzhōng wěisuō le。

    Các cơ bắp ở chân anh ấy đã teo lại trong bảy tháng anh ấy nằm liệt giường

  • 2

    金融泡沫會導致實體經濟的萎縮,並可能最終造成經濟的全面衰退。

    jīnróng pàomò huì dǎozhì shítǐ jīngjì de wěisuō, bìng kěnéng zuìzhōng zàochéng jīngjì de quánmiàn shuāituì。

    Bong bóng tài chính sẽ dẫn đến sự suy thoái của nền kinh tế thực và có thể cuối cùng gây ra sự suy thoái toàn diện của nền kinh tế

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

萎縮 nghĩa là gì? · Kaori Dict