喃喃
nánnán
[ㄋㄢˊ ㄋㄢˊ]
NAM NAM
TOCFL 6
- 1.(tượng thanh) thì thầm
- 2.lẩm bẩm
- 3.lầm bầm

例句Câu ví dụ
- 1
他一邊做題目,一邊喃喃自語。
tā yībiān zuò tímù, yībiān nánnánzìyǔ。
Anh ấy vừa làm bài tập vừa thì thầm nói chuyện với mình
- 2
他壓低聲線,喃喃自語地說了些話。
tā yādī shēngxiàn, nánnánzìyǔ de shuō le xiē huà。
Ông ấy hạ thấp giọng nói, thì thầm nói vài điều