嗯
en
[ㄣ˙]
ÂN
TOCFL 4
- 1.thán từ biểu thị sự tán thành, đánh giá cao hoặc đồng ý
Cách đọc khác:ēn — chưa có nghĩaèn — OK, ừ

例句Câu ví dụ
- 1
嗯哪。
en nǎ。
Đúng vậy
- 2
她發現了他的真實面目,嗯?
tā fāxiàn le tā de zhēnshí miànmù, en?
Cô ấy đã phát hiện ra ý định thật của anh ấy, à?
- 3
“來杯茶嗎?”“嗯,好的。”
“ lái bēi chá ma? ” “ en, hǎo de。 ”
'Có muốn uống trà không?' 'À, được rồi.'