- 1.khách quý
- 2.khách mời danh dự
- 3.khách mời (trong chương trình)

例句Câu ví dụ
- 1
他是嘉賓,我是主持人。
tā shì jiā bīn wǒ shì zhǔ chí rén
Anh ấy là khách mời, tôi là người dẫn chương trình
- 2
呦呦鹿鳴,食野之蘋。我有嘉賓,鼓瑟吹笙。
yōuyōu lù míng, shí yě zhī píng。 wǒ yǒu jiābīn, gǔ sè chuī shēng。
Ôi hỡi tiếng sừng của con hươu, ăn những lá苹 ở đồng cỏ. Tôi có khách quý, tôi sẽ chơi đàn và thổi sáo.