學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tốt đẹpmáy dịch

JiāGIA

  1. 1.họ [Jia1]

jiāGIA

  1. 1.xuất sắc
  2. 2.cát tường
  3. 3.tán dương
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

嘉 (形声。从壴,加声。本义善,美) 同本义 嘉,美也。--《说文》 嘉,善也。--《尔雅》 孚于嘉。--《易·随》 嘉靖殷邦。--《书·无逸》 以嘉视亲万民。--《周礼·大宗伯》 以嘉石平罢民。╠《周礼·大司寇》。注文石也。” 稻曰嘉蔬。--《礼记·曲礼》 尔有嘉谟嘉猷。--《礼记·坊记》 其新孔嘉,其旧如之何?--《诗·豳风·东山》 又如嘉羞(美味的食品);嘉况(丰厚的赏赐);嘉言(善美的言辞);嘉祉(美善幸福) 幸福;吉祥 蒙获嘉瑞,赐兹祉福。--《汉书·宣帝纪》 又如 嘉jiā ⒈好的,美好的~名。~偶。~言善行。 ⒉表扬,赞美值得~奖。应该~许。功绩可~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

trống

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 嘉 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict