例句Câu ví dụ
- 1
這檔綜藝節目請來的嘉賓陣容太豪華了,話題度爆表。
zhè dàng zōngyìjiémù qǐng lái de jiābīn zhènróng tài háohuá le, huàtí dù bàobiǎo。
Chương trình truyền hình này mời đến đội khách mời quá hoành tráng, độ hot đạt đỉnh
- 2
我想和格特‧嘉尼一起死。
wǒ xiǎng hé gé tè ‧ Jiā ní yīqǐ sǐ。
Tôi muốn chết cùng Gert Jaani.
