例句Câu ví dụ
- 1
噢,真的嗎?
ō, zhēnde ma ?
À, thật à
- 2
我喜歡噢唑百克的歌。
wǒ xǐhuan ō zuò bǎikè de gē。
Tôi thích ca khúc của Ôzôdbek.
- 3
噢,我忘記買豆腐了。
ō, wǒ wàngjì mǎi dòufu le。
À, tôi quên mua đậu nành rồi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
- 喔(thán từ) ô; tôi hiểu rồi (dùng để biểu thị sự nhận ra, hiểu)
- 哦ồ (thán từ chỉ vừa mới hiểu ra điều gì đó)
- 哦ồ (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 哦trợ từ cuối câu biểu thị sự không trang trọng, ấm áp, thân thiện hoặc gần gũi
- 喔(Đài Loan) (trợ từ cuối câu) (dùng để truyền đạt giọng điệu thân thiện khi khuyên bảo hoặc chỉnh sửa ai đó, v.v.)
- 嚄(thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)
