囊
náng
[ㄋㄤˊ]
NANG
- 1.bao
- 2.túi
- 3.túi (đựng tiền)
Cách đọc khác:nāng — nang — dùng trong 囊膪[nang1 chuai4] và 囊揣[nang1 chuai4] / dùng trong 鼓鼓囊囊[gu3 gu5 nang1 nang1]

例句Câu ví dụ
- 1
他終於鼓起勇氣辭職創業,總算擺脫了那個窩囊廢的自己。
tā zhōngyú gǔqǐyǒngqì cízhí chuàngyè, zǒngsuàn bǎituō le nàge wōnangfèi de zìjǐ。
Anh ấy cuối cùng cũng dũng cảm xin nghỉ việc để tự kinh doanh,总算 thoát khỏi chính mình một người vô dụng.
- 2
舊酒囊放不進新果汁。
jiù jiǔ náng fàng bù jìn xīn guǒzhī。
Bình cũ không thể đựng nước mới
- 3
我懂得的都已經傾囊相授了。
wǒ dǒngde de dōu yǐjīng qīngnáng Xiāng shòu le。
Tất cả những điều tôi biết đã được tôi truyền hết cho anh