學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
夷曠
夷曠
giản thể:
夷旷
yí
kuàng
[ㄧˊ ㄎㄨㄤˋ]
DI KHOÁNG
1.
rộng lớn
2.
bằng phẳng và rộng
3.
rộng rãi (tư duy)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
曠課
kuàngkè
trốn học
化險為夷
huàxiǎnwéiyí
biến nguy thành an (thành ngữ); tránh được tai họa
空曠
kōngkuàng
rộng rãi và trống trải
曠野
kuàngyě
hoang dã
匪夷所思
fěiyísuǒsī
không thể tưởng tượng
心曠神怡
xīnkuàngshényí
nghĩa đen: tâm hồn thư thái, tinh thần vui vẻ (thành ngữ); thoải mái và thư giãn
鄙夷
bǐyí
khinh miệt; coi thường; cảm thấy khinh bỉ
夷平
yípíng
san phẳng; phá huỷ hoàn toàn
逐字解
Từng chữ trong từ
夷
di, dì
dân tộc bộ lạc cổ đại
曠
khoáng, khoảng
rộng lớn, rộng rãi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
夷旷 nghĩa là gì? · Kaori Dict