學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
孫吳
孫吳
giản thể:
孙吴
Sūn
wú
[ㄙㄨㄣ ㄨˊ]
TÔN NGÔ
1.
huyện Tôn Ngô ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
孫子
sūnzi
cháu trai
孫女
sūnnǚ
con gái của con trai
子孫
zǐsūn
con cháu
吳
Wú
họ [Wu2]
孫
Sūn
họ [Sun1]
孫
sūn
cháu trai
兒孫
érsūn
con cháu
公孫
Gōngsūn
họ hai chữ [Gong1 sun1]
逐字解
Từng chữ trong từ
孫
tôn
cháu, hậu duệ
吳
ngô
một trong các quốc gia tranh giành
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
孫武
SūnWǔ
Tôn Vũ, còn được biết đến là Tôn Tử 孫子|孙子[Sun1 zi3] (khoảng 500 TCN, không rõ năm sinh và mất), tướng quân, nhà chiến lược và triết gia thời Xuân Thu (700-475 TCN), được cho là tác giả của "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3], một trong bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
孫吳 nghĩa là gì? · Kaori Dict