學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
岑鞏
岑鞏
giản thể:
岑巩
Cén
gǒng
[ㄘㄣˊ ㄍㄨㄥˇ]
SẦM CỦNG
1.
huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
鞏固
gǒnggù
củng cố; tăng cường
岑
Cén
họ [Cen2]
岑
cén
đồi nhỏ
鞏
Gǒng
họ [Gong3]
鞏
gǒng
(dạng kết hợp) cố định; làm cho vững chắc và an toàn
岑彭
CénPéng
Cen Peng (mất năm 35 SCN), tướng Trung Quốc
岑溪
Cénxī
Cenxi, thành phố cấp huyện ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
春岑
Chūncén
Đồi Xuân (nguồn gốc của tên Tel Aviv 特拉維夫|特拉维夫 từ sách Ê-xê-chi-ên 以西結書|以西结书)
逐字解
Từng chữ trong từ
岑
sầm
dốc, treo
鞏
củng
buộc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
岑巩 nghĩa là gì? · Kaori Dict