學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
彰彰
彰彰
zhāng
zhāng
[ㄓㄤ ㄓㄤ]
CHƯƠNG CHƯƠNG
1.
rõ ràng
2.
hiển nhiên
3.
nhìn thấy rõ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
表彰
biǎozhāng
tuyên dương
彰顯
zhāngxiǎn
thể hiện (điều trừu tượng)
彰
zhāng
rõ ràng
彰化
Zhānghuà
Chương Hóa hoặc Trường Hóa, thành phố và huyện ở phía tây Đài Loan
彰明
zhāngmíng
thể hiện rõ
彰武
Zhāngwǔ
huyện Zhangwu ở Fuxin 阜新, Liêu Ninh
彰化市
Zhānghuàshì
Thành phố Chương Hóa ở phía tây Đài Loan, thủ phủ của huyện Chương Hóa
彰化縣
ZhānghuàXiàn
Huyện Chương Hóa ở phía tây Đài Loan
逐字解
Từng chữ trong từ
彰
chương
rõ ràng, hiển nhiên, dễ thấy
彰
chương
rõ ràng, hiển nhiên, dễ thấy
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
彰彰 nghĩa là gì? · Kaori Dict