例句Câu ví dụ
- 1
看到昔日那個以強凌弱的人落得如此下場,旁人無不感嘆惡有惡報、天理昭彰。
kàndào xīrì nàge yǐqiánglíngruò de rén luòde rúcǐ xiàchǎng, pángrén wúbù gǎntàn èyǒuèbào、 tiānlǐ zhāo zhāng。
Nhìn thấy kẻ ngày trước từng dùng sức mạnh để áp đặt lên người yếu thế mà rơi vào cảnh như vậy, người xung quanh không ai không cảm thán về sự báo ứng xấu, trời lý rõ ràng
