例句Câu ví dụ
- 1
今天天氣怎樣?
jīntiān tiānqì zěnyàng?
Thời tiết hôm nay ra sao
- 2
我不怎麼喝酒。
wǒ bùzěnme hējiǔ。
Tôi không uống nhiều rượu
- 3
去看電影怎麼樣?
qù kàn diànyǐng zěnmeyàng?
Cứ đi xem phim đi nào
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 怎CHẨM (怎) – sao, thế nào: Tim (心 tâm) bỗng chợt (乍 sạ) giật thót: 'Ơ, SAO thế nhỉ? Làm THẾ NÀO đây?'
