學華語Kaori Dict

憐憫

giản thể: 怜悯

liánmǐn

ㄌㄧㄢˊ ㄇㄧㄣˇ

LIÊN MẪN

TOCFL 6
  1. 1.thương hại
  2. 2.thương xót
  3. 3.từ bi

例句Câu ví dụ

  • 1

    不要有憐憫之心!

    bùyào yǒu liánmǐn zhī xīn!

    Đừng có lòng thương hại

  • 2

    我們憐憫嬰兒的處境,然而我們還不了解,如果人不是從做嬰兒開始的話,人類也許是已經滅亡了。

    wǒmen liánmǐn yīngér de chǔjìng, ránér wǒmen hái bùle jiě, rúguǒ rén bùshì cóng zuò yīngér kāishǐ dehuà, rénlèi yěxǔ shì yǐjīng mièwáng le。

    Chúng ta thương hại hoàn cảnh của trẻ sơ sinh, nhưng chúng ta vẫn chưa hiểu, nếu con người không bắt đầu từ giai đoạn là trẻ sơ sinh thì loài người có thể đã tuyệt chủng rồi

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

怜悯 nghĩa là gì? · Kaori Dict