- 1.thương hại
- 2.thương xót
- 3.từ bi

例句Câu ví dụ
- 1
不要有憐憫之心!
bùyào yǒu liánmǐn zhī xīn!
Đừng có lòng thương hại
- 2
我們憐憫嬰兒的處境,然而我們還不了解,如果人不是從做嬰兒開始的話,人類也許是已經滅亡了。
wǒmen liánmǐn yīngér de chǔjìng, ránér wǒmen hái bùle jiě, rúguǒ rén bùshì cóng zuò yīngér kāishǐ dehuà, rénlèi yěxǔ shì yǐjīng mièwáng le。
Chúng ta thương hại hoàn cảnh của trẻ sơ sinh, nhưng chúng ta vẫn chưa hiểu, nếu con người không bắt đầu từ giai đoạn là trẻ sơ sinh thì loài người có thể đã tuyệt chủng rồi