例句Câu ví dụ
- 1
這是一場悲慘的事故。
zhè shì yī cháng bēi cǎn de shì gù
Đây là một tai nạn đáng tiếc
- 2
這個故事有一個悲慘的結局。
zhège gùshi yǒu yīge bēicǎn de jiéjú。
Câu chuyện này có một kết thúc buồn
- 3
我不想變得悲慘,我想要瀟灑!!
wǒ bùxiǎng biànde bēicǎn, wǒ xiǎngyào xiāosǎ ! !
Tôi không muốn trở nên bi thương, tôi muốn tự do thoải mái!!
