學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
扁鵲
扁鵲
giản thể:
扁鹊
Biǎn
Què
[ㄅㄧㄢˇ ㄑㄩㄝˋ]
BIỂN THƯỚC
1.
Tần Việt Nhân 秦越人[Qin2 Yue4 ren2] (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng với kỹ năng y học, được gọi là Biển Thước theo tên thầy thuốc Trung Quốc đầu tiên được biết đến, được cho là từ thời Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
扁
biǎn
phẳng
扁
Piān
họ [Pian1]
扁
piān
thuyền nhỏ
鵲
què
chim ác là
倒扁
Dǎobiǎn
phong trào chính trị ở Đài Loan nhằm buộc Tổng thống Trần Thủy Biển 陳水扁|陈水扁[Chen2 Shui3 bian3] từ chức năm 2006 do cáo buộc tham nhũng
喜鵲
xǐquè
(loài chim ở Trung Quốc) Ác là Âu (Pica pica)
壓扁
yābiǎn
đè bẹp
扁圓
biǎnyuán
hình cầu dẹt
逐字解
Từng chữ trong từ
扁
biển, thiên
phẳng
鵲
thước
鹊 — chim sẻ chích chòe
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
扁鹊 nghĩa là gì? · Kaori Dict