學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
撫卹
撫卹
giản thể:
抚恤
fǔ
xù
[ㄈㄨˇ ㄒㄩˋ]
PHỦ TUẤT
HSK 7-9
V
1.
(của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
安撫
ānfǔ
xoa dịu
撫摸
fǔmō
vuốt ve nhẹ nhàng
撫養
fǔyǎng
nuôi dưỡng
撫養費
fǔyǎngfèi
tiền cấp dưỡng nuôi con (sau ly hôn)
撫慰
fǔwèi
an ủi
撫育
fǔyù
nuôi dưỡng
體恤
tǐxù
thấu hiểu và quan tâm
輕撫
qīngfǔ
vuốt ve nhẹ nhàng
逐字解
Từng chữ trong từ
撫
phủ, vỗ
vỗ, an ủi, làm dịu
卹
tuất
sự đồng cảm, thương tiếc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
夫婿
fūxù
(văn học) chồng
福煦
Fúxù
Ferdinand Foch (1851-1929), đại tướng hàng đầu của Pháp và tổng tư lệnh lực lượng đồng minh giai đoạn sau của Thế chiến thứ nhất
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
抚恤 nghĩa là gì? · Kaori Dict