- 1.biến thể của 拗[ao4]
Cách đọc khác:ào — bẻ cong để gãyniù — cứng đầuǎo — 拗 — (thuộc phương ngôn) quấn; cong (để gãy đồ vật hay tạo hình)

例句Câu ví dụ
- 1
拗不過他。
niùbuguò tā。
Không thắng được hắn
Cách đọc khác:ào — bẻ cong để gãyniù — cứng đầuǎo — 拗 — (thuộc phương ngôn) quấn; cong (để gãy đồ vật hay tạo hình)

拗不過他。
niùbuguò tā。
Không thắng được hắn