熬
áo
[ㄠˊ]
NGAO
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.nấu lửa nhỏ; chiết xuất bằng cách đun nóng; sắc thuốc
- 2.chịu đựng
Cách đọc khác:āo — đun sôi; ninh

例句Câu ví dụ
- 1
我熬夜熬多久都行。
wǒ áoyè áo duōjiǔ dōu xíng。
Tôi có thể thức đến khi nào cũng được
- 2
他端出一道燉菜,西紅柿在長時間的熬煮後化成濃稠底味,整鍋的香氣因此更加深沉。
tā duān chū yīdào dùn cài, xīhóngshì zài cháng shíjiān de áo zhǔ hòu huā chéng nóngchóu dǐ wèi, zhěng guō de xiāngqì yīncǐ gèngjiā shēnchén。
Anh ấy đã nấu một món canh, những quả cà chua sau khi được hầm lâu dần chuyển thành vị đậm đà, khiến mùi thơm của toàn nồi trở nên sâu lắng hơn.