傲
ào
[ㄠˋ]
NGẠO
HSK 7-9Adj
- 1.tự hào
- 2.kiêu ngạo
- 3.coi thường
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.không khuất phục
- 5.thách thức

例句Câu ví dụ
- 1
他以他的工作為傲。
tā yǐ tā de gōngzuò wèi ào。
Anh tự hào về công việc của mình
- 2
驕傲是人類的弱點。
jiāoào shì rénlèi de ruòdiǎn。
Tự kiêu là điểm yếu của con người
- 3
我想讓她以我爲傲。
wǒ xiǎng ràng tā yǐ wǒ wéi ào。
Tôi muốn làm cô tự hào về tôi.