例句Câu ví dụ
- 1
他把狗拴在一棵樹上。
tā bǎ gǒu shuān zài yī kē shù shàng。
Anh ấy đã buộc con chó vào một cây.
- 2
湯姆把線拴在了風箏上。
Tāngmǔ bǎ xiàn shuān zài le fēngzheng shàng。
Tom đã buộc sợi dây vào cái dù.
他把狗拴在一棵樹上。
tā bǎ gǒu shuān zài yī kē shù shàng。
Anh ấy đã buộc con chó vào một cây.
湯姆把線拴在了風箏上。
Tāngmǔ bǎ xiàn shuān zài le fēngzheng shàng。
Tom đã buộc sợi dây vào cái dù.