學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
揪痧
揪痧
jiū
shā
[ㄐㄧㄡ ㄕㄚ]
THU SA
1.
biện pháp dân gian liên quan đến việc véo lặp đi lặp lại cổ, họng, lưng, v.v. để tăng lưu thông máu và giảm viêm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
揪
jiū
nắm
痧
shā
bệnh tả
刮痧
guāshā
gua sha (kỹ thuật trong y học cổ truyền Trung Quốc)
喉痧
hóushā
bệnh sốt ban đỏ
揪住
jiūzhù
nắm chặt
揪出
jiūchū
phát hiện
揪心
jiūxīn
nghĩa đen: nắm chặt tim
揪揪
jiūjiu
nhăn nheo; nhăn
逐字解
Từng chữ trong từ
揪
thu
bắt tay, bóp
痧
sa
bệnh tả, đau bụng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
揪痧 nghĩa là gì? · Kaori Dict