學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
搾
搾
giản thể:
榨
zhà
[ㄓㄚˋ]
TRÁ
1.
biến thể của 榨[zha4]
2.
ép
3.
rút (nước)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
榨
zhà
ép
壓榨
yāzhà
ép
拶榨
zāzhà
bóc lột (công nhân)
敲榨
qiāozhà
ép (trái cây)
榨取
zhàqǔ
chiết xuất
榨油
zhàyóu
ép dầu từ thực vật
榨菜
zhàcài
củ cải mù tạt muối cay
榨乾
zhàgān
ép khô; cạn kiệt
逐字解
Từng chữ trong từ
搾
trá
nhấn bằng tay, ép, bóp, rút ra
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
炸
zhá
chiên ngập dầu
炸
zhà
nổ
扎
zhā
chích
榨
zhà
ép
閘
zhá
bánh răng
詐
zhà
lừa dối
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
搾 nghĩa là gì? · Kaori Dict