- 1.bánh răng
- 2.phanh
- 3.cửa cống
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.khóa (trên đường thủy)
- 5.công tắc điện hoặc cầu dao

例句Câu ví dụ
- 1
愚蠢騎著沒有閘的單車。
yúchǔn qí zhe méiyǒu zhá de dānchē。
Điên cuồng đang cưỡi xe đạp không có phanh

愚蠢騎著沒有閘的單車。
yúchǔn qí zhe méiyǒu zhá de dānchē。
Điên cuồng đang cưỡi xe đạp không có phanh