- 1.(mặt trời) chiếu vào
- 2.phơi nắng
- 3.phơi khô (quần áo, ngũ cốc, v.v.) dưới nắng
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.(nghĩa bóng) phơi bày và chia sẻ (trải nghiệm và suy nghĩ của mình) trên mạng (từ mượn từ "share")
- 5.(thông tục) lạnh nhạt với

例句Câu ví dụ
- 1
把衣服曬在外面。
bǎ yī fu shài zài wài miàn
Giặt quần áo ngoài trời
- 2
陽臺上曬著毛巾和襪子。
yáng tái shàng shài zhe máo jīn hé wà zi
Khăn và tất đang phơi trên ban công.
- 3
他曬不黑。
tā shài bù hēi。
Hắn phơi nắng cũng không đen