學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
杜鵑
杜鵑
giản thể:
杜鹃
dù
juān
[ㄉㄨˋ ㄐㄩㄢ]
ĐỖ QUYÊN
1.
chim cúc cu (Cercococcyx spp., cũng viết 杜鵑鳥|杜鹃鸟)
2.
hoa đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch, cũng viết 杜鵑花|杜鹃花)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
杜絕
dùjué
chấm dứt
杜撰
dùzhuàn
bịa đặt
杜
Dù
họ [Du4]
杜
dù
cây du
鵑
juān
chim cuốc
噪鵑
zàojuān
(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú châu Á (Eudynamys scolopaceus)
杜仲
dùzhòng
cây đỗ trọng (một loại cây cao su)
杜口
dùkǒu
giữ im lặng
逐字解
Từng chữ trong từ
杜
đỗ
ngăn chặn, cản trở
鵑
quyên
chim cu cu
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
杜鵑 nghĩa là gì? · Kaori Dict