同字詞Từ cùng gốc chữ
- 噪鵑(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú châu Á (Eudynamys scolopaceus)
- 杜鵑chim cúc cu (Cercococcyx spp., cũng viết 杜鵑鳥|杜鹃鸟)
- 烏鵑(loài chim ở Trung Quốc) cu cu drongo đuôi chẻ (Surniculus dicruroides)
- 鷹鵑(loài chim ở Trung Quốc) tu hú diều lớn (Hierococcyx sparverioides)
- 中杜鵑(loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu Himalaya (Cuculus saturatus)
- 北鷹鵑(loài chim ở Trung Quốc) chim cuốc ưng hung (Hierococcyx hyperythrus)
- 周瘦鵑Châu Sấu Quyên (1895-1968), nhà văn, dịch giả và nhà sưu tập nghệ thuật ở Tô Châu, nạn nhân của Cách mạng Văn hóa
- 大杜鵑(loài chim ở Trung Quốc) chim cúc cu thường (Cuculus canorus)
